Ký hiệu tiền tệ thế giới

Chủ đề thuộc danh mục 'Diễn đàn sưu tập tiền quốc tế' được đăng bởi NgocNhung, 20/4/11.

  1. NgocNhung

    NgocNhung New Member

    Tham gia:
    23/3/11
    Số bài viết:
    381
    Số lần "Thích" đã nhận:
    0
    Điểm nhận Cup:
    0
    - Dưới đây là danh sách các ký hiệu tiền tệ thế giới được chuẩn hóa. Các ký hiệu ngoại tệ SWIFT là mã tiền tệ theo tiêu chuẩn quốc tế được do Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế (International Organization for Standardization (ISO)) thiết lập. Mỗi ký hiệu tiền tệ có 3 mã ký tự. Danh sách mã tiền tệ ISO 4217 là chuẩn dùng trong lĩnh vực ngân hàng và kinh doanh trên toàn thế giới. Tất cả các ngân hàng đều dựa vào mã tiền tệ thế giới này để xác định ký hiệu tiền tệ cụ thể trong thanh toán liên ngân hàng. Bạn có thể sử dụng danh sách ký hiệu ngoại tệ này như là một tham khảo chính. Danh sách ký hiệu tiền tệ dưới đây bao gồm hầu hết các loại tiền tệ được sử dụng phổ biến trong du lịch hoặc kinh doanh.

    [​IMG]

    Ký hiệu tiền tệ thế giới - Mã tiền tệ :

    AFGHANISTAN AFGHAN AFA
    ALBANIA LEK ALL
    ANGOLA KWANZA AON
    ARGENTINA PESO ARS
    ARMENIA DRAM AMD
    AUSTRALIA DOLLAR AUD
    AUSTRIA EURO EUR
    ALGERIA DINAR DZD
    AZERBAIJAN MANAT AZM
    BAHAMAS DOLLAR BSD
    BAHRAIN DINAR BHD
    BANGLADESH TAKA BDT
    BELARUS BELARUS RUBLE BYR
    BELIZE DOLLAR BZD
    BELGIUM EURO EUR
    BERMUDA DOLLAR BMD
    BHUTAN NGULTRUM BTN
    BOLIVIA BOLIVIANO BOB
    BOSNIA DINAR BAD
    BOTSWANA PULA BWP
    BRAZIL REAL BRL
    BRUNEI DOLLAR BND
    BULGARIA LEV BGL
    BURUNDI FRANC BIF
    CAMBODIA NEW RIEL KHR
    CANADA DOLLAR CAD
    CHILE PESO CLP
    CHINA YUAN RENMINBI CNY
    COLOMBIA PESO COP
    COSTA RICA COLON CRC
    CROATIA KUNA HRK
    CUBA PESO CUP
    CYPRUS POUND CYP
    CZECH REPUBLIC KORUNA CZK
    DENMARK KRONE DKK
    DJIBOUTI FRANC DJF
    DOMINICAN REP. PESO DOP
    ECUADOR SUCRE ECS
    EGYPT POUND EGP
    EL SALVADOR COLON SVC
    ERITREA NAKFA ERN
    ESTONIA KROON EEK
    ETHIOPIA BIRR ETB
    FIJI DOLLAR FJD
    FINLAND EURO EUR
    FRANCE EURO EUR
    GAMBIA DALASI GMD
    GEORGIA LARI GEL
    GERMANY EURO EUR
    GREECE EURO EUR
    GUATEMALA QUETZAL GTQ
    GUINEA SYLI GNS
    GUYANA DOLLAR GYD
    HAITI GOURDE HTG
    HONDURAS LEMPIRA HNL
    HONG KONG DOLLAR HKD
    HUNGARY FORINT HUF
    ICELAND KRONA ISK
    INDIA RUPEE INR
    INDONESIA RUPIAH IDR
    IRAN RIAL IRR
    IRAQ DINAR IQD
    IRELAND EURO EUR
    ISRAEL NEW SHEKEL ILS
    ITALY EURO EUR
    JAMAICA DOLLAR JMD
    JAPAN YEN JPY
    JORDAN DINAR JOD
    KAZAKHSTAN TENGE KZT
    KENYA SHILLING KES
    KOREA, NORTH WON KPW
    KOREA, REPUBLIC WON KRW
    KUWAIT DINAR KWD
    KYRGYZSTAN SOM KGS
    LAOS KIP LAK
    LATVIA LAT LVL
    LITHUANIA LITAS LTL
    LEBANON POUND LBP
    LESOTHO LOTI LSL
    LIBERIA DOLLAR LRD
    LIBYA DINAR LYD
    LUXEMBOURG EURO EUR
    MACAO (MACAU) PATACA MOP
    MACEDONIA DENAR MKD
    MALAWI KWACHA MWK
    MALAYSIA RINGITT MYR
    MALDIVES RUFIYAA MVR
    MALTA LIRA MTL
    MAURITANIA OUGUIYA MRO
    MAURITIUS RUPEE MUR
    MEXICO MEXICAN PESO MXN
    MOLDOVO LEU MDL
    MONGOLIA TUGRIK MNT
    MOROCCO DIRHAM MAD
    MOZAMBIQUE METICAL MZM
    MYANMAR KYAT MMK
    NAMIBIA DOLLAR NAD
    NEPAL RUPEE NPR
    NETHERLANDS EURO EUR
    NEW ZEALAND NZ DOLLAR NZD
    NICARAGUA CORDOBA ORO NIO
    NIGERIA NAIRA NGN
    NORWAY KRONE NOK
    OMAN RIYAL OMR
    PAKISTAN RUPEE PKR
    PANAMA BALBOA PAB
    PARAGUAY GUARANI PYG
    PERU NEW SOL PEN
    PHLIPPINES PESO PHP
    POLAND ZLOTY PLN
    PORTUGAL EURO EUR
    QATAR RIYAL QAR
    ROMANIA NEW LEU RON
    RUSSIA NEW RUBLE RUB
    RWANDA FRANC RWF
    ST. KITTS & NEVIS DOLLAR XCD
    SAUDI ARABIA RIYAL SAR
    SEYCHELLES RUPEE SCR
    SIERRA LEONE LEONE SLL
    SINGAPORE DOLLAR SGD
    SLOVENIA TOLAR SIT
    SOMALIA SHILLING SOS
    SOUTH AFRICA RAND ZAR
    SPAIN EURO EUR
    SRI LANKA RUPEE LKR
    SUDAN SUDANESE DINAR SDD
    SURINAME GUILDER SRG
    SWAZILAND LILANGENI SZL
    SWEDEN KRONA SEK
    SWITZERLAND FRANC CHF
    SYRIA POUND SYP
    TAIWAN NEW DOLLAR TWD
    TAJIKISTAN TAJIK RUBLE TJR
    TANZANIA SHILLING TZS
    THAILAND BAHT THB
    TONGA PA'ANGA TOP
    TRINIDAD & TOBEGO DOLLAR TTD
    TUNISIA DINAR TND
    TURKEY LIRA TRY
    TURKMENISTAN MANAT TMM
    U.A.E. DIRHAM AED
    UGANDA SHILLING UGX
    UKRAINE HRYVNIA UAH
    UNITED KINGDOM POUND STERLING GBP
    UNITED STATES DOLLAR USD
    URUGUAY PESO UYU
    UZBEKISTAN SUM UZS
    VENEZUELA BOLIVAR VEB
    VIETNAM NEW DONG VND
    YEMEN RIAL YER
    YUGOSLAVIA NEW DINAR YUD
    ZAMBIA KWACHA ZMK
    ZIMBBABWE DOLLAR ZWD

    sưu tầm
     

Ủng hộ diễn đàn